画幅 là gì?
画幅 [huà fú] có nghĩa là tranh; hình; khổ tranh.
Nghĩa của từ 画幅 trong tiếng Việt
- tranh
- hình
- khổ tranh
Cách đọc và ghi nhớ 画幅
画幅 được đọc là huà fú, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tranh; hình; khổ tranh”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .