Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 493/1676

黑森林Hēi sēn lín

黑森林: rừng Đen; Schwarzwald

Cụm từ
黑森林蛋糕Hēi Sēn lín dàn gāo

黑森林蛋糕: bánh rừng Đen

Cụm từ
黑森森hēi sēn sēn

黑森森: tối tăm và đáng sợ

Cụm từ
黑色素hēi sè sù

黑色素: hắc tố; melanin

Cụm từ
黑纱hēi shā

黑纱: băng tang màu đen

Cụm từ
黑山Hēi shān

黑山: Montenegro, cựu Nam Tư; Huyện Heishan ở Jinzhou 錦州|锦州, Liêu Ninh

Cụm từ
黑山县Hēi shān xiàn

黑山县: Huyện Heishan ở Jinzhou 錦州|锦州, Liêu Ninh

Cụm từ
黑哨hēi shào

黑哨: (soccer,...) trọng tài tham nhũng; quyết định đáng ngờ

Cụm từ
黑社会hēi shè huì

黑社会: thế giới ngầm tội phạm; tổ chức tội phạm

Cụm từ
黑市hēi shì

黑市: chợ đen

Cụm từ
黑手hēi shǒu

黑手: (ví von) tác nhân xấu thao túng phía sau; bàn tay đen; (Đài Loan) thợ máy; lao động chân tay; công nhân lao động tay chân

Cụm từ
黑手党hēi shǒu dǎng

黑手党: mafia

Cụm từ
黑水Hēi shuǐ

黑水: huyện Hắc Thủy (tiếng Tạng: khro chu rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương A Bá 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4…

Cụm từ
黑水城Hēi shuǐ Chéng

黑水城: tàn tích thị trấn Hắc Thủy của người Tây Hạ 西夏[Xi1 Xia4], ở Kỳ Ejina 額濟納旗|额济纳旗[E2 ji4 na4 Qi2], Liên minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông

Cụm từ
黑水鸡hēi shuǐ jī

黑水鸡: (loài chim ở Trung Quốc) gà nước thường (Gallinula chloropus)

Cụm từ
黑水县Hēi shuǐ Xiàn

黑水县: huyện Hắc Thủy (tiếng Tạng: khro chu rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương A Bá 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4…

Cụm từ
黑死病hēi sǐ bìng

黑死病: bệnh dịch hạch; bệnh Cái Chết Đen

Cụm từ
黑素hēi sù

黑素: melanin; sắc tố đen

Cụm từ
黑素瘤hēi sù liú

黑素瘤: hắc tố (một loại ung thư da)

Cụm từ
黑炭hēi tàn

黑炭: than; than củi; (da) sắc tố đen; màu than; than bitum (khai thác)

Cụm từ
黑糖hēi táng

黑糖: đường chưa tinh luyện; đường nâu

Cụm từ
黑桃hēi táo

黑桃: quân bích ♠ (trong trò chơi bài)

Cụm từ
黑陶hēi táo

黑陶: đồ gốm đen vỏ trứng (văn hóa Long Sơn thời kỳ đồ đá mới)

Cụm từ
黑体hēi tǐ

黑体: in đậm (phông chữ)

Cụm từ
黑帖hēi tiě

黑帖: thư nặc danh với lời lẽ ác ý

Cụm từ
黑体辐射hēi tǐ fú shè

黑体辐射: bức xạ vật đen (trong nhiệt động học)

Cụm từ
黑体字hēi tǐ zì

黑体字: chữ in đậm; phông chữ in đậm

Cụm từ
黑头白鹮hēi tóu bái huán

黑头白鹮: (loài chim ở Trung Quốc) cò quăm đầu đen (Threskiornis melanocephalus)

Cụm từ
黑头鹎hēi tóu bēi

黑头鹎: (loài chim ở Trung Quốc) chào mào đầu đen (Pycnonotus atriceps)

Cụm từ
黑头黄鹂hēi tóu huáng lí

黑头黄鹂: (loài chim ở Trung Quốc) chim vàng anh mũ đen (Oriolus xanthornus)

Cụm từ
黑头角雉hēi tóu jiǎo zhì

黑头角雉: (loài chim ở Trung Quốc) gà lôi sừng tây (Tragopan melanocephalus)

Cụm từ
黑头金翅雀hēi tóu jīn chì què

黑头金翅雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ cánh vàng đầu đen (Chloris ambigua)

Cụm từ
黑头蜡嘴雀hēi tóu là zuǐ què

黑头蜡嘴雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ mỏ to Nhật Bản (Eophona personata)

Cụm từ
黑头奇鹛hēi tóu qí méi

黑头奇鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chích chòe đầu đen (Heterophasia capistrata)

Cụm từ
黑头䴓hēi tóu shī

黑头䴓: (loài chim ở Trung Quốc) chim trèo cây Trung Quốc (Sitta villosa)

Cụm từ
黑头穗鹛hēi tóu suì méi

黑头穗鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim chào mào họng xám (Stachyris nigriceps)

Cụm từ
黑头鹀hēi tóu wú

黑头鹀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ đầu đen (Emberiza melanocephala)

Cụm từ
黑头噪鸦hēi tóu zào yā

黑头噪鸦: (loài chim ở Trung Quốc) chim giẻ cùi Tứ Xuyên (Perisoreus internigrans)

Cụm từ
黑尾塍鹬hēi wěi chéng yù

黑尾塍鹬: (loài chim ở Trung Quốc) choắt mỏ thẳng đuôi đen (Limosa limosa)

Cụm từ
黑尾地鸦hēi wěi dì yā

黑尾地鸦: (loài chim ở Trung Quốc) khách đất Mông Cổ (Podoces hendersoni)

Cụm từ
黑尾蜡嘴雀hēi wěi là zuǐ què

黑尾蜡嘴雀: (loài chim ở Trung Quốc) loài sẻ mỏ sáp đuôi đen (Eophona migratoria)

Cụm từ
黑尾鸥hēi wěi ōu

黑尾鸥: (loài chim ở Trung Quốc) mòng biển đuôi đen (Larus crassirostris)

Cụm từ
黑龌hēi wò

黑龌: không sạch; bẩn thỉu

Cụm từ
黑五Hēi wǔ

黑五: Thứ Sáu Đen

Cụm từ
黑兀鹫hēi wù jiù

黑兀鹫: (loài chim ở Trung Quốc) kền kền đầu đỏ (Sarcogyps calvus)

Cụm từ
黑五类hēi wǔ lèi

黑五类: "năm hạng phần tử đen" (thuật ngữ Cách mạng Văn hóa), tức là địa chủ, phú nông, phản cách mạng, phần tử xấu và hữu khuynh

Cụm từ
黑鹇hēi xián

黑鹇: (loài chim ở Trung Quốc) gà lôi kalij (Lophura leucomelanos)

Cụm từ
黑箱hēi xiāng

黑箱: hộp đen; thiết bị ghi dữ liệu bay; hệ thống không minh bạch (tin học)

Cụm từ
黑箱操作hēi xiāng cāo zuò

黑箱操作: xem 暗箱操作[an4 xiang1 cao1 zuo4]

Cụm từ
黑箱子hēi xiāng zi

黑箱子: hộp đen (hàng không), (lý thuyết hệ thống)

Cụm từ
黑线鳕hēi xiàn xuě

黑线鳕: cá tuyết haddock

Cụm từ
黑匣子hēi xiá zi

黑匣子: hộp đen (máy bay)

Cụm từ
黑瞎子hēi xiā zi

黑瞎子: gấu đen

Cụm từ
黑瞎子岛Hēi xiā zi Dǎo

黑瞎子岛: Đảo Bolshoi Ussuriisk ở sông Hắc Long Giang hay sông Amur, tại cửa sông Ussuri đối diện Khabarovsk; Đảo Heixiazi (người mù đen)

Cụm từ
黑信hēi xìn

黑信: tống tiền

Cụm từ
黑心hēi xīn

黑心: tàn nhẫn và vô lương tâm; tâm địa độc ác đầy hận thù và ghen tuông; lõi đen (khuyết điểm trong đồ gốm)

Cụm từ
黑猩猩hēi xīng xing

黑猩猩: tinh tinh thường

Cụm từ
黑心食品hēi xīn shí pǐn

黑心食品: sản phẩm thực phẩm bị ô nhiễm nhưng được tiếp thị một cách vô lương tâm là lành mạnh

Cụm từ
黑熊hēi xióng

黑熊: gấu đen châu Á (Ursus thibetanus)

Cụm từ
黑胸鸫hēi xiōng dōng

黑胸鸫: (loài chim ở Trung Quốc) chim hoét ngực đen (Turdus dissimilis)

Cụm từ