黑市
chợ đen
chợ đen
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chi tiết ẩn giấu; mánh khóe bẩn thỉu; bí mật đen tối
›黑店hēi diànnghĩa đen: quán trọ giết và cướp khách (đặc biệt trong tiểu thuyết truyền thống); nghĩa bóng: lừa đảo; kinh…
›黑尾鸥hēi wěi ōu(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển đuôi đen (Larus crassirostris)
›黑影hēi yǐngbóng tối; bóng đen; chạng vạng
›黑尾蜡嘴雀hēi wěi là zuǐ què(loài chim ở Trung Quốc) loài sẻ mỏ sáp đuôi đen (Eophona migratoria)
›黑心hēi xīntàn nhẫn và vô lương tâm; tâm địa độc ác đầy hận thù và ghen tuông; lõi đen (khuyết điểm trong đồ gốm)
›黑尾塍鹬hēi wěi chéng yù(loài chim ở Trung Quốc) choắt mỏ thẳng đuôi đen (Limosa limosa)
›黑山县Hēi shān xiànHuyện Heishan ở Jinzhou 錦州|锦州, Liêu Ninh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.