黑陶
đồ gốm đen vỏ trứng (văn hóa Long Sơn thời kỳ đồ đá mới)
đồ gốm đen vỏ trứng (văn hóa Long Sơn thời kỳ đồ đá mới)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) chim sơn ca đầu đen (Heterophasia desgodinsi)
›黑顶噪鹛hēi dǐng zào méi(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu cười mặt đen (Trochalopteron affine)
›黑醋栗hēi cù lìquả lý chua đen
›黑道hēi dàocon đường đen; cách thức tội phạm; thế giới ngầm; xem thêm 白道[bai2 dao4]
›黑轮hēi lúnoden, món ăn Nhật Bản làm từ trứng luộc, chả cá chế biến, củ cải trắng, đậu phụ, v.v. trong nước dùng từ tảo…
›黑领椋鸟hēi lǐng liáng niǎo(loài chim ở Trung Quốc) sáo cổ đen (Gracupica nigricollis)
›黑颏果鸠hēi kē guǒ jiū(loài chim ở Trung Quốc) chim bồ câu trái cây cằm đen (Ptilinopus leclancheri)
›黑长尾雉hēi cháng wěi zhì(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi mikado (Syrmaticus mikado)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.