黑龌
không sạch; bẩn thỉu
không sạch; bẩn thỉu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đen kịt; tối om
›黑麦hēi màilúa mạch đen (Secale cereale)
›黑龙江河Hēi lóng jiāng Hésông Hắc Long Giang; sông Amur (biên giới giữa đông bắc Trung Quốc và Nga)
›黑鹳hēi guàn(loài chim ở Trung Quốc) cò đen (Ciconia nigra)
›黑鹰Hēi Yīngtrực thăng Black Hawk
›黑鹇hēi xián(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi kalij (Lophura leucomelanos)
›黑鳽hēi yán(loài chim ở Trung Quốc) vạc đen (Dupetor flavicollis)
›黑鸢hēi yuān(loài chim ở Trung Quốc) diều hâu đen (Milvus migrans)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.