黑社会
thế giới ngầm tội phạm; tổ chức tội phạm
thế giới ngầm tội phạm; tổ chức tội phạm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: lò gạch đen; các nhà máy tai tiếng năm 2007 về lao động nô lệ
›黑管hēi guǎnkèn clarinet
›黑矮星hēi ǎi xīngsao lùn đen
›黑箱hēi xiānghộp đen; thiết bị ghi dữ liệu bay; hệ thống không minh bạch (tin học)
›黑短脚鹎hēi duǎn jiǎo bēi(loài chim ở Trung Quốc) chim sáo đen (Hypsipetes leucocephalus)
›黑箱子hēi xiāng zihộp đen (hàng không), (lý thuyết hệ thống)
›黑瞎子岛Hēi xiā zi DǎoĐảo Bolshoi Ussuriisk ở sông Hắc Long Giang hay sông Amur, tại cửa sông Ussuri đối diện Khabarovsk; Đảo…
›黑箱操作hēi xiāng cāo zuòxem 暗箱操作[an4 xiang1 cao1 zuo4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.