黑色素
hắc tố; melanin
hắc tố; melanin
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hắc trà, một loại trà lên men (ví dụ trà Phổ Nhĩ 普洱茶[Pu3 er3 cha2])
›黑虎拳hēi hǔ quánHắc Hổ Quyền - "Quyền Hổ Đen" - Võ thuật
›黑色hēi sèmàu đen
›黑色金属hēi sè jīn shǔkim loại đen (tức là sắt, crôm, mangan và hợp kim chứa chúng)
›黑脸鹟莺hēi liǎn wēng yīng(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe mặt đen (Abroscopus schisticeps)
›黑脸琵鹭hēi liǎn pí lù(loài chim ở Trung Quốc) cò thìa mặt đen (Platalea minor)
›黑茶藨子hēi chá biāo ziquả lý chua đen
›黑脸噪鹛hēi liǎn zào méi(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu mặt nạ (Garrulax perspicillatus)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.