黑纱
băng tang màu đen
băng tang màu đen
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
melanin; sắc tố đen
›黑糊糊hēi hū hūđen; tối; mập mờ; không rõ ràng
›黑翅燕鸻hēi chì yàn héng(loài chim ở Trung Quốc) chim giang sen cánh đen (Glareola nordmanni)
›黑翅长脚鹬hēi chì cháng jiǎo yù(loài chim ở Trung Quốc) chim chèo bẻo cánh đen (Himantopus himantopus)
›黑箱子hēi xiāng zihộp đen (hàng không), (lý thuyết hệ thống)
›黑箱hēi xiānghộp đen; thiết bị ghi dữ liệu bay; hệ thống không minh bạch (tin học)
›黑翅鸢hēi chì yuān(loài chim ở Trung Quốc) diều mốc cánh đen (Elanus caeruleus)
›黑糖hēi tángđường chưa tinh luyện; đường nâu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.