Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 492/1676

黑虎拳hēi hǔ quán

黑虎拳: Hắc Hổ Quyền - "Quyền Hổ Đen" - Võ thuật

Cụm từ
黑加仑hēi jiā lún

黑加仑: quả lý chua đen

Cụm từ
黑胶hēi jiāo

黑胶: vinyl

Cụm từ
黑脚信天翁hēi jiǎo xìn tiān wēng

黑脚信天翁: (loài chim ở Trung Quốc) hải âu chân đen (Phoebastria nigripes)

Cụm từ
黑颈长尾雉hēi jǐng cháng wěi zhì

黑颈长尾雉: (loài chim ở Trung Quốc) gà lôi đuôi dài Mrs. Hume (Syrmaticus humiae)

Cụm từ
黑颈鸫hēi jǐng dōng

黑颈鸫: (loài chim ở Trung Quốc) chim hoét cổ đen (Turdus atrogularis)

Cụm từ
黑颈鹤hēi jǐng hè

黑颈鹤: (loài chim ở Trung Quốc) sếu cổ đen (Grus nigricollis)

Cụm từ
黑颈鸬鹚hēi jǐng lú cí

黑颈鸬鹚: (loài chim ở Trung Quốc) cốc nhỏ (Phalacrocorax niger)

Cụm từ
黑颈䴙䴘hēi jǐng pì tī

黑颈䴙䴘: (loài chim ở Trung Quốc) chim le hôi cổ đen (Podiceps nigricollis)

Cụm từ
黑籍冤魂Hēi Jí Yuān hún

黑籍冤魂: Hắc Tịch Oan Hồn, tiểu thuyết dài của Bành Dưỡng Âu 彭養鷗|彭养鸥 về ảnh hưởng tàn phá của thuốc phiện, xuất bản năm 1897 và 1909

Cụm từ
黑卷尾hēi juǎn wěi

黑卷尾: (loài chim ở Trung Quốc) chèo bẻo đen (Dicrurus macrocercus)

Cụm từ
黑卡hēi kǎ

黑卡: thẻ tín dụng bị gian lận

Cụm từ
黑客hēi kè

黑客: hacker (máy tính) (từ mượn)

Cụm từ
黑客帝国Hēi kè Dì guó

黑客帝国: The Matrix (phim 1999)

Cụm từ
黑颏果鸠hēi kē guǒ jiū

黑颏果鸠: (loài chim ở Trung Quốc) chim bồ câu trái cây cằm đen (Ptilinopus leclancheri)

Cụm từ
黑客松hēi kè sōng

黑客松: hackathon (từ mượn)

Cụm từ
黑颏穗鹛hēi kē suì méi

黑颏穗鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích chùm cằm đen (Stachyridopsis pyrrhops)

Cụm từ
黑客文hēi kè wén

黑客文: thuật ngữ hacker; ngôn ngữ leet

Cụm từ
黑框hēi kuàng

黑框: khung đen (quanh di ảnh hoặc cáo phó)

Cụm từ
黑枯茗hēi kū míng

黑枯茗: cây thì là đen (Nigella sativa)

Cụm từ
黑脸琵鹭hēi liǎn pí lù

黑脸琵鹭: (loài chim ở Trung Quốc) cò thìa mặt đen (Platalea minor)

Cụm từ
黑脸鹟莺hēi liǎn wēng yīng

黑脸鹟莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích chòe mặt đen (Abroscopus schisticeps)

Cụm từ
黑脸噪鹛hēi liǎn zào méi

黑脸噪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim khướu mặt nạ (Garrulax perspicillatus)

Cụm từ
黑林鸽hēi lín gē

黑林鸽: (loài chim ở Trung Quốc) chim bồ câu gỗ Nhật Bản (Columba janthina)

Cụm từ
黑领椋鸟hēi lǐng liáng niǎo

黑领椋鸟: (loài chim ở Trung Quốc) sáo cổ đen (Gracupica nigricollis)

Cụm từ
黑领噪鹛hēi lǐng zào méi

黑领噪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim khướu ngực lớn (Garrulax pectoralis)

Cụm từ
黑瘤hēi liú

黑瘤: u hắc tố

Cụm từ
黑龙江河Hēi lóng jiāng Hé

黑龙江河: sông Hắc Long Giang; sông Amur (biên giới giữa đông bắc Trung Quốc và Nga)

Cụm từ
黑轮hēi lún

黑轮: oden, món ăn Nhật Bản làm từ trứng luộc, chả cá chế biến, củ cải trắng, đậu phụ, v.v. trong nước dùng từ tảo bẹ

Cụm từ
黑落德Hēi luò dé

黑落德: Hê-rốt (vua trong Kinh Thánh)

Cụm từ
黑马hēi mǎ

黑马: ngựa ô; nghĩa bóng: người thắng không ngờ tới

Cụm từ
黑麦hēi mài

黑麦: lúa mạch đen (Secale cereale)

Cụm từ
黑鳗hēi mán

黑鳗: lươn vây ngắn (Anguilla australis)

Cụm từ
黑煤hēi méi

黑煤: than đen

Cụm từ
黑莓hēi méi

黑莓: quả mâm xôi đen (Rubus fruticosus)

Cụm từ
黑眉长尾山雀hēi méi cháng wěi shān què

黑眉长尾山雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ bụi mày đen (Aegithalos bonvaloti)

Cụm từ
黑眉蝮蛇hēi méi fù shé

黑眉蝮蛇: Rắn độc đảo Hắc Mi (Gloydius shedaoensis), săn mồi là chim di cư

Cụm từ
黑眉柳莺hēi méi liǔ yīng

黑眉柳莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích bụng lưu huỳnh (Phylloscopus ricketti)

Cụm từ
黑眉拟啄木鸟hēi méi nǐ zhuó mù niǎo

黑眉拟啄木鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim đớp ruồi Trung Quốc (Megalaima faber)

Cụm từ
黑眉雀鹛hēi méi què méi

黑眉雀鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi mày đen (Alcippe hueti)

Cụm từ
黑眉苇莺hēi méi wěi yīng

黑眉苇莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích bụi lông mày đen (Acrocephalus bistrigiceps)

Cụm từ
黑眉鸦雀hēi méi yā què

黑眉鸦雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ vẹt mỏ nhạt (Chleuasicus atrosuperciliaris)

Cụm từ
黑煤玉hēi méi yù

黑煤玉: ngọc đen

Cụm từ
黑莓子hēi méi zi

黑莓子: quả mâm xôi đen

Cụm từ
黑名单hēi míng dān

黑名单: danh sách đen

Cụm từ
黑命贵Hēi mìng guì

黑命贵: Black Lives Matter (phong trào xã hội)

Cụm từ
黑幕hēi mù

黑幕: chi tiết ẩn giấu; mánh khóe bẩn thỉu; bí mật đen tối

Cụm từ
黑木耳hēi mù ěr

黑木耳: Auricularia auricula-judae, một loại nấm ăn được

Cụm từ
黑尿症hēi niào zhèng

黑尿症: bệnh alkapton niệu

Cụm từ
黑奴吁天录Hēi nú yù tiān lù

黑奴吁天录: "Túp lều của chú Tom", được dịch và phóng tác bởi Lin Shu 林紓|林纾

Cụm từ
黑皮诺Hēi pí nuò

黑皮诺: Pinot noir (loại nho)

Cụm từ
黑钱hēi qián

黑钱: tiền bẩn

Cụm từ
黑旗军Hēi Qí Jūn

黑旗军: Quân cờ đen

Cụm từ
黑漆麻花hēi qī má huā

黑漆麻花: tối om; đen như than

Cụm từ
黑琴鸡hēi qín jī

黑琴鸡: (loài chim ở Trung Quốc) gà gô đen (Lyrurus tetrix)

Cụm từ
黑黢黢hēi qū qū

黑黢黢: đen kịt; tối om

Cụm từ
黑人hēi rén

黑人: người da đen; việc phi pháp

Cụm từ
黑塞哥维那Hēi sài gē wéi nà

黑塞哥维那: Herzegovina

Cụm từ
黑色hēi sè

黑色: màu đen

Cụm từ
黑色金属hēi sè jīn shǔ

黑色金属: kim loại đen (tức là sắt, crôm, mangan và hợp kim chứa chúng)

Cụm từ