Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 486/1676

哈欠hā qian

哈欠: ngáp

Cụm từ
哈日hā Rì

哈日: người yêu thích Nhật Bản

Cụm từ
哈日族hā Rì zú

哈日族: người yêu thích Nhật Bản (chỉ trào lưu tuổi teen mê mọi thứ Nhật Bản, ban đầu chủ yếu ở Đài Loan)

Cụm từ
哈萨克Hā sà kè

哈萨克: Kazakhstan; Người dân tộc Kazakh ở Trung Quốc

Cụm từ
哈萨克人Hā sà kè rén

哈萨克人: Người Kazakh; Nhân dân tộc Kazakh

Cụm từ
哈萨克斯坦Hā sà kè sī tǎn

哈萨克斯坦: Kazakhstan

Cụm từ
哈萨克文Hā sà kè wén

哈萨克文: Ngôn ngữ viết Kazakh

Cụm từ
哈萨克语Hā sà kè yǔ

哈萨克语: ngôn ngữ Kazakh

Cụm từ
哈萨克族Hā sà kè zú

哈萨克族: Dân tộc Kazakh ở Tân Cương

Cụm từ
哈桑Hā sāng

哈桑: Hassan (tên người); Quận Hassan

Cụm từ
哈士蟆hà shi má

哈士蟆: ếch nâu Trung Quốc (Rana chensinensis) (từ mượn từ tiếng Mãn); phiên âm Đài Loan [ha1 shi4 ma2]

Cụm từ
哈士奇hā shì qí

哈士奇: chó husky (chó kéo xe)

Cụm từ
哈苏Hā sū

哈苏: Hasselblad (nhà sản xuất máy ảnh)

Cụm từ
哈特福德Hā tè fú dé

哈特福德: Hartford

Cụm từ
哈瓦那Hā wǎ nà

哈瓦那: Havana, thủ đô của Cuba

Cụm từ
哈希hā xī

哈希: băm (tin học); xem thêm 散列[san3 lie4]

Cụm từ
哈西纳Hā xī nà

哈西纳: Bà Sheikh Hasina (1947-), chính trị gia Bangladesh, thủ tướng 1996-2001 và từ 2009

Cụm từ
哈腰hā yāo

哈腰: cúi người

Cụm từ
和蔼hé ǎi

和蔼: hiền lành; tốt bụng; nhã nhặn

Cụm từ
和蔼可亲hé ǎi kě qīn

和蔼可亲: hòa nhã; dễ mến

Cụm từ
河岸hé àn

河岸: bờ sông

Cụm từ
合办hé bàn

合办: hợp tác; cùng kinh doanh

Cụm từ
河蚌hé bàng

河蚌: trai; ngao nuôi ở sông và hồ

Cụm từ
合抱hé bào

合抱: ôm vòng tay (dùng để tả độ to của thân cây)

Cụm từ
荷包hé bāo

荷包: túi thêu dùng để đựng tiền lẻ, v.v.; ví; túi (trong quần áo)

Cụm từ
荷包蛋hé bāo dàn

荷包蛋: trứng chần; trứng chiên hai mặt

Cụm từ
核爆炸hé bào zhà

核爆炸: vụ nổ hạt nhân

Cụm từ
核爆炸装置hé bào zhà zhuāng zhì

核爆炸装置: thiết bị nổ hạt nhân

Cụm từ
荷巴特Hé bā tè

荷巴特: Hobart, thủ phủ Tasmania, Úc

Cụm từ
河北Hé běi

河北: Tỉnh Hà Bắc (Hopeh) ở miền bắc Trung Quốc bao quanh Bắc Kinh, tên gọi tắt 冀, thủ phủ Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1]

Cụm từ
河北梆子Hé běi bāng zǐ

河北梆子: Kinh kịch Hà Bắc

Cụm từ
褐背地山雀hè bèi dì shān què

褐背地山雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ núi đất lưng nâu (Pseudopodoces humilis)

Cụm từ
河北工业大学Hé běi Gōng yè Dà xué

河北工业大学: Đại học Công nghiệp Hà Bắc

Cụm từ
河北科技大学Hé běi Kē jì Dà xué

河北科技大学: Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Bắc

Cụm từ
河北区Hé běi qū

河北区: quận Hà Bắc của thành phố Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]

Cụm từ
河北日报Hé běi Rì bào

河北日报: Báo Hà Bắc, tờ báo thành lập năm 1949

Cụm từ
河北省Hé běi Shěng

河北省: Tỉnh Hà Bắc ở miền bắc Trung Quốc bao quanh Bắc Kinh, tên gọi tắt 冀[Ji4], thủ phủ Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1]

Cụm từ
褐背鹟鵙hè bèi wēng jú

褐背鹟鵙: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích bông sơn ca cánh sọc (Hemipus picatus)

Cụm từ
赫本Hè běn

赫本: Hepburn (tên)

Cụm từ
禾本科hé běn kē

禾本科: họ Hòa thảo hoặc họ Lúa, họ Cỏ

Cụm từ
何必hé bì

何必: không cần thiết; tại sao phải

Cụm từ
合璧hé bì

合璧: kết hợp một cách hài hòa

Cụm từ
鹤壁Hè bì

鹤壁: thành phố cấp địa khu Hà Bí ở Hà Nam

Cụm từ
合编hé biān

合编: biên soạn chung; sáp nhập và tái tổ chức (đơn vị quân đội, v.v.)

Cụm từ
河边hé biān

河边: bờ sông

Cụm từ
核变形hé biàn xíng

核变形: biến dạng hạt nhân

Cụm từ
河滨hé bīn

河滨: con suối nhỏ

Cụm từ
合并hé bìng

合并: biến thể của 合併|合并[he2 bing4]

Cụm từ
合并hé bìng

合并: sáp nhập; thôn tính

Cụm từ
合并症hé bìng zhèng

合并症: biến chứng (y học)

Cụm từ
鹤壁市Hè bì shì

鹤壁市: thành phố cấp địa khu Hà Bí ở Hà Nam

Cụm từ
核驳hé bó

核驳: từ chối (đơn xin cấp bằng sáng chế, v.v.)

Cụm từ
河伯Hé bó

河伯: thần sông, liên quan đến sông Hoàng Hà

Cụm từ
赫伯斯翼龙Hè bó sī yì lóng

赫伯斯翼龙: Herbstosaurus (một chi thằn lằn bay)

Cụm từ
赫伯特Hè bó tè

赫伯特: Herbert (tên gọi)

Cụm từ
何不hé bù

何不: tại sao không?; tại sao không làm (gì đó)?

Cụm từ
和布克赛尔蒙古自治县Hé bù kè sài ěr Měng gǔ Zì zhì xiàn

和布克赛尔蒙古自治县: huyện tự trị Mông Cổ Hoboksar hoặc Qobuqsar Mongghul aptonom nahiyisi thuộc châu Ta Cheng 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
和布克赛尔县Hé bù kè sài ěr xiàn

和布克赛尔县: huyện tự trị Mông Cổ Hoboksar hoặc Qobuqsar Mongghul aptonom nahiyisi ở châu Tháp Thành 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
核不扩散hé bù kuò sàn

核不扩散: không phổ biến hạt nhân

Cụm từ
合不来hé bù lái

合不来: không thể hòa hợp; không tương thích

Cụm từ