Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 488/1676

核弹hé dàn

核弹: đầu đạn hạt nhân

Cụm từ
合当hé dāng

合当: phải; nên

Cụm từ
核当量hé dāng liàng

核当量: sức nổ hạt nhân

Cụm từ
核弹头hé dàn tóu

核弹头: phương tiện quay lại hạt nhân; đầu đạn hạt nhân

Cụm từ
喝道hè dào

喝道: quát tháo (tức là nói lớn tiếng) (thường theo sau bởi lời quát); (xưa) (của nha dịch, v.v.) đi trước quan chức, hét người đi đường tránh ra

Cụm từ
河道hé dào

河道: lòng sông; kênh sông

Cụm từ
禾稻hé dào

禾稻: lúa (gạo)

Cụm từ
喝倒彩hè dào cǎi

喝倒彩: la ó hoặc chế giễu (như biểu hiện không hài lòng với diễn viên)

Cụm từ
核导弹hé dǎo dàn

核导弹: tên lửa hạt nhân

Cụm từ
和达清夫Hé dá Qīng fū

和达清夫: Wadati Kiyoo (1902-1995), nhà khoa học địa chấn tiên phong người Nhật

Cụm từ
赫德Hè dé

赫德: Hart hoặc Herd (tên); Robert Hart (1835-1911), người Anh phục vụ 1863-1911 trong cơ quan hải quan triều Thanh

Cụm từ
合得来hé de lái

合得来: hòa hợp; hợp nhau; cũng viết 和得來|和得来[he2 de5 lai2]

Cụm từ
和得来hé de lái

和得来: hòa hợp; tương thích; cũng được viết là 合得來|合得来[he2 de5 lai2]

Cụm từ
何等hé děng

何等: loại gì?; như thế nào, gì đó; phần nào

Cụm từ
核电hé diàn

核电: điện hạt nhân

Cụm từ
贺电hè diàn

贺电: điện mừng

Cụm từ
核电厂hé diàn chǎng

核电厂: nhà máy điện hạt nhân

Cụm từ
核电磁脉冲hé diàn cí mài chōng

核电磁脉冲: xung điện từ hạt nhân

Cụm từ
核电荷数hé diàn hè shù

核电荷数: điện tích hạt nhân; số nguyên tử

Cụm từ
核电站hé diàn zhàn

核电站: nhà máy điện hạt nhân

Cụm từ
喝掉hē diào

喝掉: uống hết; uống cạn (một thức uống)

Cụm từ
核地雷hé dì léi

核地雷: mìn hạt nhân; mìn nguyên tử

Cụm từ
核定hé dìng

核定: kiểm tra và xác định; kiểm tra và phê duyệt; thẩm định và quyết định; xác định; theo cơ sở ước tính (thuế); coi là

Cụm từ
合订本hé dìng běn

合订本: bản đóng tập; phiên bản một tập

Cụm từ
褐顶雀鹛hè dǐng què méi

褐顶雀鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chèo bẻo mốc (Alcippe brunnea)

Cụm từ
河东Hé dōng

河东: quận Hedong của thành phố Linyi 臨沂市|临沂市[Lin2 yi2 shi4], tỉnh Sơn Đông

Cụm từ
核动力hé dòng lì

核动力: năng lượng hạt nhân

Cụm từ
核动力航空母舰hé dòng lì háng kōng mǔ jiàn

核动力航空母舰: tàu sân bay chạy bằng năng lượng hạt nhân

Cụm từ
河东区Hé dōng qū

河东区: quận Hedong của thành phố trực thuộc trung ương Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]; quận Hedong của thành phố Linyi 臨沂市|临沂市[Lin2 yi2 shi4], tỉnh…

Cụm từ
河东狮Hé dōng shī

河东狮: người đàn bà đanh đá; xem thêm 河東獅吼|河东狮吼[He2 dong1 shi1 hou3]

Cụm từ
核冬天hé dōng tiān

核冬天: mùa đông hạt nhân

Cụm từ
核对hé duì

核对: kiểm tra; xác minh; kiểm toán; kiểm xét

Cụm từ
核对帐目hé duì zhàng mù

核对帐目: xác minh sổ sách kế toán

Cụm từ
核对峙hé duì zhì

核对峙: bế tắc hạt nhân

Cụm từ
赫尔Hè ěr

赫尔: Hull (tên); Kingston upon Hull

Cụm từ
赫尔曼Hè ěr màn

赫尔曼: Herman hoặc Hermann (tên)

Cụm từ
赫尔曼德Hè ěr màn dé

赫尔曼德: Helmand (tên); tỉnh Helmand ở miền nam Afghanistan, thủ phủ Lashkar Gah

Cụm từ
荷尔蒙hé ěr méng

荷尔蒙: hormone (từ mượn); xem 激素[ji1 su4]

Cụm từ
贺尔蒙hè ěr méng

贺尔蒙: hormone (từ mượn)

Cụm từ
赫尔墨斯Hè ěr mò sī

赫尔墨斯: Hermes (vị thần Hy Lạp)

Cụm từ
赫耳墨斯Hè ěr mò sī

赫耳墨斯: Hermes, trong thần thoại Hy Lạp, sứ giả của các vị thần

Cụm từ
赫尔穆特Hè ěr mù tè

赫尔穆特: Helmut (tên)

Cụm từ
赫尔穆特·科尔Hè ěr mù tè · Kē ěr

赫尔穆特·科尔: Helmut Kohl (1930-), chính trị gia CDU Đức, Thủ tướng 1982-1998

Cụm từ
赫尔辛基Hè ěr xīn jī

赫尔辛基: Helsinki (tiếng Thụy Điển Helsingfors), thủ đô của Phần Lan

Cụm từ
褐耳鹰hè ěr yīng

褐耳鹰: (loài chim ở Trung Quốc) diều hâu chân đỏ (Accipiter badius)

Cụm từ
合法hé fǎ

合法: hợp pháp; chính đáng; hợp lệ

Cụm từ
核发电hé fā diàn

核发电: phát điện hạt nhân

Cụm từ
核发电厂hé fā diàn chǎng

核发电厂: nhà máy điện hạt nhân

Cụm từ
合法化hé fǎ huà

合法化: hợp pháp hóa; làm cho hợp pháp; sự hợp pháp hóa

Cụm từ
盒饭hé fàn

盒饭: cơm hộp

Cụm từ
何妨hé fáng

何妨: có hại gì đâu khi (làm gì đó)

Cụm từ
何方hé fāng

何方: ở đâu?

Cụm từ
核防御hé fáng yù

核防御: phòng thủ hạt nhân

Cụm từ
核反击hé fǎn jī

核反击: phản công hạt nhân

Cụm từ
核反应hé fǎn yìng

核反应: phản ứng hạt nhân

Cụm từ
核反应堆hé fǎn yìng duī

核反应堆: lò phản ứng hạt nhân

Cụm từ
合法性hé fǎ xìng

合法性: tính hợp pháp

Cụm từ
合肥Hé féi

合肥: Hợp Phì, thủ phủ tỉnh An Huy 安徽省[An1 hui1 Sheng3]

Cụm từ
合肥工业大学Hé féi Gōng yè Dà xué

合肥工业大学: Đại học Công nghiệp Hợp Phì

Cụm từ
合肥市Hé féi shì

合肥市: Hợp Phì, thủ phủ tỉnh An Huy 安徽省[An1 hui1 Sheng3]

Cụm từ