河北梆子
Kinh kịch Hà Bắc
Kinh kịch Hà Bắc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tỉnh Hà Bắc ở miền bắc Trung Quốc bao quanh Bắc Kinh, tên gọi tắt 冀[Ji4], thủ phủ Thạch Gia Trang…
›河北Hé běiTỉnh Hà Bắc (Hopeh) ở miền bắc Trung Quốc bao quanh Bắc Kinh, tên gọi tắt 冀, thủ phủ Thạch Gia Trang…
›河北日报Hé běi Rì bàoBáo Hà Bắc, tờ báo thành lập năm 1949
›河北工业大学Hé běi Gōng yè Dà xuéĐại học Công nghiệp Hà Bắc
›河北科技大学Hé běi Kē jì Dà xuéĐại học Khoa học và Công nghệ Hà Bắc
›河北区Hé běi qūquận Hà Bắc của thành phố Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]
›河内Hé nèiHà Nội, thủ đô của Việt Nam
›河南县Hé nán XiànHuyện Tự trị dân tộc Mông Cổ Hà Nam ở Thanh Hải; thuộc Châu Tự trị dân tộc Tạng Hoàng Nam…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.