Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
荷包蛋

hé bāo dàn

荷包蛋 là gì?

荷包蛋 [hé bāo dàn] có nghĩa là trứng chần; trứng chiên hai mặt.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 荷包蛋 trong tiếng Việt

  1. trứng chần
  2. trứng chiên hai mặt

Cách đọc và ghi nhớ 荷包蛋

荷包蛋 được đọc là hé bāo dàn, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trứng chần; trứng chiên hai mặt”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan