白醋
giấm trắng; giấm thường
giấm trắng; giấm thường
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quyển sách quý trang trí bằng bạc, vàng và ngọc, thường được xem như một dạng hối lộ cải trang
›白道bái dàoquỹ đạo mặt trăng; hợp pháp; chính trực; xem thêm 黑道[hei1 dao4]
›白金汉宫Bái jīn hàn GōngCung điện Buckingham
›白军Bái jūnBạch vệ hoặc Phong trào Bạch vệ, quân chống cộng chiến đấu chống lại Bolshevik trong Nội chiến Nga (1917-1922)
›白金汉郡Bái jīn hàn jùnhạt Buckinghamshire (hạt của Anh)
›白银bái yínbạc
›白跑一趟bái pǎo yī tàngmất công đi một chuyến; đi công cốc
›白起Bái QǐBạch Khởi (-258 TCN), danh tướng nước Tần 秦國|秦国, người chiến thắng tại Trường Bình 長平|长平 năm 260 TCN; giống…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.