拜倒
quỳ sụp; ngã quỵ; xu nịnh
quỳ sụp; ngã quỵ; xu nịnh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghi thức cô dâu chú rể quỳ lạy trời đất trong lễ cưới truyền thống; giống như 拜天地
›拜天地bài tiān dìthờ cúng trời đất; nghi thức cô dâu chú rể quỳ lạy trong lễ cưới truyền thống; còn gọi là 拜堂
›拜你所赐bài nǐ suǒ cì(mỉa mai) tất cả là nhờ bạn!; ôi, cảm ơn nhiều!
›拜伦Bài lúnGeorge Byron (1788-1824), nhà thơ người Anh
›拜佛bài Fólạy Phật
›拜别bài bié(trang trọng) từ biệt ai đó; nói lời tạm biệt
›拜人为师bài rén wéi shīnhận ai đó làm thầy
›拜占庭Bài zhàn tíngByzantium; Đế quốc Byzantine hoặc Đông La Mã (395-1453)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.