白蛋白
albumin
albumin
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sốt do ruồi cát
›白蚀症bái shí zhèngbệnh bạch biến
›白蛇传Bái shé ZhuànTruyện Bạch Xà; Madame Bạch Xà
›白蚁bái yǐmối; kiến trắng
›白虎观Bái hǔ guànĐiện Bạch Hổ, một điện trong cung thời nhà Hán nơi diễn ra cuộc Thảo luận Đức hạnh nổi tiếng tại Điện Bạch…
›白蜡bái làsáp trắng từ con côn trùng sáp trắng Trung Quốc (Ericerus pela)
›白蜡树bái là shùcây tần bì Trung Quốc (Fraxinus chinensis), có vỏ, hoa và lá được dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
›白萝卜bái luó bocủ cải trắng; Raphanus sativus longipinnatus
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.