白布
vải trắng trơn; vải calico
vải trắng trơn; vải calico
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
găng tay trắng; (ví von) (lóng) người trung gian trong đàm phán; người đại diện cho quan chức trong giao…
›白尾鹲bái wěi méng(loài chim ở Trung Quốc) chim nhiệt đới đuôi trắng (Phaethon lepturus)
›白左bái zuǒnhững người tự do phương Tây ngây thơ, tự cho mình là đúng (từ mới khoảng năm 2015)
›白帝城Bái dì chéngtrấn Bạch Đế ở Trùng Khánh 重慶|重庆, phía bắc Trường Giang, một điểm du lịch quan trọng
›白崇禧Bái Chóng xǐBai Chongxi (1893-1966), lãnh đạo phái quân phiệt Quảng Tây, đại tướng Quốc dân đảng, đóng vai trò quan…
›白带bái dàikhí hư
›白山派Bái shān pàiGiáo phái Hồi giáo Sufi ở Trung Á
›白带鱼bái dài yúcá hố đầu to; cá đai; Cá hố rồng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.