Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
白菜

bái cài

白菜 là gì?

白菜 [bái cài] có nghĩa là cải thảo; cải bẹ trắng; LT: 棵[ke1], 個|个[ge4].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 白菜 trong tiếng Việt

  1. cải thảo
  2. cải bẹ trắng
  3. LT: 棵[ke1], 個|个[ge4]

Cách đọc và ghi nhớ 白菜

白菜 được đọc là bái cài, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cải thảo; cải bẹ trắng; LT: 棵[ke1], 個|个[ge4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan