白菜
cải thảo; cải bẹ trắng; LT: 棵[ke1], 個|个[ge4]
cải thảo; cải bẹ trắng; LT: 棵[ke1], 個|个[ge4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: giá cải bắp; giá rẻ
›白苋bái xiànrau dền trắng (Amaranthus albus); mầm và lá non của rau dền (Amaranthus spp.) dùng làm thực phẩm
›白菜豆bái cài dòuđậu thận trắng
›白茫茫bái máng máng(sương mù, tuyết, nước lũ, v.v.) một vùng trắng xóa mênh mông
›白莲bái liánhoa sen trắng; Hội Liên Hoa Trắng; giống như 白蓮教|白莲教
›白莲教Bái lián jiàoHội Liên Hoa Trắng
›白花花bái huā huātrắng sáng
›白茅bái máocỏ tranh (Imperata cylindrica), dùng để lợp mái ở Trung Quốc và Indonesia
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.