拜别
(trang trọng) từ biệt ai đó; nói lời tạm biệt
(trang trọng) từ biệt ai đó; nói lời tạm biệt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
George Byron (1788-1824), nhà thơ người Anh
›拜占庭Bài zhàn tíngByzantium; Đế quốc Byzantine hoặc Đông La Mã (395-1453)
›拜倒bài dǎoquỳ sụp; ngã quỵ; xu nịnh
›拜城Bài chéngBaicheng, huyện Baicheng ở Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], Tân Cương, phía tây
›拜你所赐bài nǐ suǒ cì(mỉa mai) tất cả là nhờ bạn!; ôi, cảm ơn nhiều!
›拜城县Bài chéng xiànBaicheng, huyện Baicheng ở Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], Tân Cương, phía tây
›拜佛bài Fólạy Phật
›拜堂bài tángnghi thức cô dâu chú rể quỳ lạy trời đất trong lễ cưới truyền thống; giống như 拜天地
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.