Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
百倍

bǎi bèi

百倍 là gì?

百倍 [bǎi bèi] có nghĩa là gấp trăm lần; một trăm lần.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 百倍 trong tiếng Việt

  1. gấp trăm lần
  2. một trăm lần

Cách đọc và ghi nhớ 百倍

百倍 được đọc là bǎi bèi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “gấp trăm lần; một trăm lần”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan