白斑症
bệnh bạch biến
bệnh bạch biến
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bệnh bạch biến
›白族Bái zúngười Bạch (dân tộc)
›白扯蛋bái chě dànbiến thể của 白扯淡[bai2 che3 dan4]
›白斑翅雪雀bái bān chì xuě què(loài chim ở Trung Quốc) sẻ tuyết cánh trắng (Montifringilla nivalis)
›白斑尾柳莺bái bān wěi liǔ yīng(loài chim ở Trung Quốc) Chích lá Kloss (Phylloscopus ogilviegranti)
›白斑军舰鸟bái bān jūn jiàn niǎo(loài chim ở Trung Quốc) cốc biển nhỏ (Fregata ariel)
›白文bái wénphần văn bản của sách có chú giải; phiên bản không chú giải của sách; chữ khắc chìm (trên con dấu)
›白斑黑石䳭bái bān hēi shí jí(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe than (Saxicola caprata)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.