Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
阿布扎比
Ā bù zhā bǐ

Abu Dhabi, thủ đô của Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (UAE)

Cụm từ
阿昌
Ā chāng

Achang còn gọi là Ngac'ang hoặc Maingtha (nhóm dân tộc)

Cụm từ
阿城
Ā chéng

quận Acheng của Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1] ở Hắc Long Giang

Cụm từ
阿城区
Ā chéng qū

quận Acheng của Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1] ở Hắc Long Giang

Cụm từ
阿初佛
Ā chū fó

biến thể sai của 阿閦佛, Aksobhya, vị quốc vương không lay chuyển của Cực Lạc phương Đông, Abhirati

Cụm từ
阿閦佛
Ā chù fó

Aksobhya, vị quốc vương bất động của miền Cực Lạc phương Đông, Abhirati

Cụm từ
阿茨海默症
Ā cí hǎi mò zhèng

bệnh Alzheimer

Cụm từ
阿达比尔
Ā dá bǐ ěr

Ardabil ở khu vực Azerbaijan của Iran

Cụm từ
阿丹
Ā dān

Adam (tên); Aden, thủ đô của Yemen

Cụm từ
阿道司·赫胥黎
Ā dào sī · Hè xū lí

Aldous Huxley (1894-1963), tiểu thuyết gia người Anh và là tác giả của tác phẩm Brave New World 美麗新世界|美丽新世界[Mei3 li4 Xin1 Shi4 jie4]

Cụm từ
阿得拉
Ā dé lā

Adderall (thuốc kích thích)

Cụm từ
阿得拉尔
Ā dé lā ěr

Adderall (thuốc kích thích)

Cụm từ
阿得莱德
Ā dé lái dé

Adelaide, thủ phủ Nam Úc

Cụm từ
阿德莱德
Ā dé lái dé

Adelaide, thủ phủ của Nam Úc

Cụm từ
阿德雷德
Ā dé léi dé

Adelaide, thủ phủ của Nam Úc; cũng viết 阿德萊德|阿德莱德

Cụm từ
阿弟
ā dì

em trai

Cụm từ
阿迪达斯
Ā dí dá sī

Adidas (công ty đồ thể thao)

Cụm từ
阿爹
ā diē

ba; cha; ông nội; cụ ông

Cụm từ
吖啶
ā dìng

acridine (chất khử trùng và sát trùng)

Cụm từ
吖丁啶
ā dīng dìng

azetidine (hóa học) (từ mượn)

Cụm từ
阿的平
ā dì píng

atabrine hoặc quinacrine, dùng làm thuốc chống sốt rét và kháng sinh chống bệnh nhiễm ký sinh trùng ruột giardiasis

Cụm từ
阿狄森氏病
Ā dí sēn shì bìng

bệnh Addison

Cụm từ
阿迪斯阿贝巴
Ā dí sī Ā bèi bā

Addis Ababa, thủ đô của Ethiopia (Đài Loan)

Cụm từ
阿斗
Ā dǒu

A Đẩu, biệt danh của Lưu Thiện 劉禪|刘禅[Liu2 Shan4] (207-271), con của Lưu Bị, trị vì như hoàng đế Thục Hán 233-263; (nghĩa bóng) người yếu kém và bất tài

Cụm từ
阿多尼斯
Ā duō ní sī

Adonis, nhân vật trong thần thoại Hy Lạp

Cụm từ
阿多诺
Ā duō nuò

họ Adorno; Théodor Ludwig Wiesengrund Adorno 狄奧多·阿多諾|狄奥多·阿多诺[Di2 ao4 duo1 · A1 duo1 nuo4] (1903-1969), nhà xã hội học, triết gia, nhà âm nhạc học và nhà soạn nhạc người Đức

Cụm từ
阿尔巴尼亚
Ā ěr bā ní yà

Albania

Cụm từ
阿尔巴尼亚人
Ā ěr bā ní yà rén

người Albania

Cụm từ
阿尔卑斯
ā ěr bēi sī

An-pơ (dãy núi)

Cụm từ
阿尔伯塔
Ā ěr bó tǎ

tỉnh Alberta của Canada, thủ phủ Edmonton 埃德蒙頓|埃德蒙顿[Ai1 de2 meng2 dun4]

Cụm từ