阿亨工业大学
Đại học Kỹ thuật RWTH Aachen
Đại học Kỹ thuật RWTH Aachen
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đại học Công nghệ RWTH Aachen
›阿亨Ā hēngAachen, thành phố ở Nordrhein-Westfalen, Đức; cũng viết là 亞琛|亚琛[Ya4 chen1]
›阿什拉维Ā shén lā wéihọ Ashrawi; Hanan Daoud Khalil Ashrawi (1946-), học giả và nhà hoạt động chính trị Palestine
›阿仙药ā xiān yàochiết xuất gambier (từ Uncaria gambir), dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
›阿伏伽德罗Ā fú jiā dé luóAmedeo Avogadro (1776-1856), nhà khoa học người Ý
›阿伏伽德罗常数Ā fú jiā dé luó cháng shùSố Avogadro (hóa học)
›阿亚图拉ā yà tú lāayatollah (lãnh đạo tôn giáo trong Hồi giáo Shia)
›阿什哈巴德Ā shén hā bā déAshgabat, thủ đô của Turkmenistan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.