阿亨
Aachen, thành phố ở Nordrhein-Westfalen, Đức; cũng viết là 亞琛|亚琛[Ya4 chen1]
Aachen, thành phố ở Nordrhein-Westfalen, Đức; cũng viết là 亞琛|亚琛[Ya4 chen1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Aberdeen (thành phố ở bờ đông Scotland)
›阿亨工业大学Ā hēng Gōng yè Dà xuéĐại học Kỹ thuật RWTH Aachen
›阿亨科技大学Ā hēng Kē jì Dà xuéĐại học Công nghệ RWTH Aachen
›阿亚图拉ā yà tú lāayatollah (lãnh đạo tôn giáo trong Hồi giáo Shia)
›阿丹Ā dānAdam (tên); Aden, thủ đô của Yemen
›阿不来提·阿不都热西提Ā bù lái tí · Ā bù dū rè xī tíAbdulahat Abdurixit (1942-), kỹ sư và chính trị gia Trung Quốc, chủ tịch khu tự trị Tân Cương 1994-2003, năm…
›阿什哈巴德Ā shén hā bā déAshgabat, thủ đô của Turkmenistan
›阿三ā sān(miệt thị) người Ấn Độ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.