阿赫蒂萨里
Martti Ahtisaari (1937-), nhà ngoại giao và chính trị gia Phần Lan, nhà đàm phán hòa bình kỳ cựu và là người đoạt giải Nobel hòa bình năm 2008
Martti Ahtisaari (1937-), nhà ngoại giao và chính trị gia Phần Lan, nhà đàm phán hòa bình kỳ cựu và là người đoạt giải Nobel hòa bình năm 2008
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Arnold Schwarzenegger (1947-), diễn viên và chính trị gia Mỹ, thống đốc California 2003-2011
›阿诺·施瓦辛格Ā nuò · Shī wǎ xīn géArnold Schwarzenegger (1947-), diễn viên và chính trị gia Mỹ, thống đốc California 2003-2011; cũng viết là…
›阿贝尔Ā bèi ěrNiels Henrik Abel (1802-1829), nhà toán học Na Uy; (toán học) abel
›阿道司·赫胥黎Ā dào sī · Hè xū líAldous Huxley (1894-1963), tiểu thuyết gia người Anh và là tác giả của tác phẩm Brave New World…
›阿里山乡Ā lǐ shān Xiānghuyện Alishan ở quận Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], trong dãy Alishan, miền trung nam Đài Loan
›阿西莫夫Ā xī mò fūIsaac Asimov (1920-1992), tác giả và nhà hóa sinh người Mỹ
›阿里巴巴Ā lǐ bā bāAlibaba, công ty thương mại điện tử của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
›阿迪斯阿贝巴Ā dí sī Ā bèi bāAddis Ababa, thủ đô của Ethiopia (Đài Loan)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.