阿芙罗狄忒
xem 阿佛洛狄忒[A1 fu2 luo4 di2 te4]
xem 阿佛洛狄忒[A1 fu2 luo4 di2 te4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tuần dương hạm Nga Aurora, bắn phát súng báo hiệu cách mạng 1917, một biểu tượng yêu thích của hình tượng…
›阿芙蓉ā fú róngthuốc phiện
›阿芒拿ā máng ná(hóa học) hỗn hợp nổ ammonal (từ mượn)
›阿芝特克人Ā zhī tè kè rénngười Aztec
›阿芝特克语Ā zhī tè kè yǔngôn ngữ Aztec (Nahuatl)
›阿育魏实ā yù wèi shíhạt ajwain; Semen Trachyspermi coptici
›阿茨海默症Ā cí hǎi mò zhèngbệnh Alzheimer
›阿育王Ā yù wángA-dục (304-232 TCN), hoàng đế Ấn Độ triều đại Maurya 孔雀王朝[Kong3 que4 Wang2 chao2], trị vì 273-232 TCN
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.