阿伏伽德罗常数
Số Avogadro (hóa học)
Số Avogadro (hóa học)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Amedeo Avogadro (1776-1856), nhà khoa học người Ý
›阿仙药ā xiān yàochiết xuất gambier (từ Uncaria gambir), dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
›阿来Ā láiAlai (1959-), nhà văn người Tạng, Trung Quốc, đạt giải Văn học Mao Thuẫn năm 2000 với tiểu thuyết…
›阿什拉维Ā shén lā wéihọ Ashrawi; Hanan Daoud Khalil Ashrawi (1946-), học giả và nhà hoạt động chính trị Palestine
›阿亨科技大学Ā hēng Kē jì Dà xuéĐại học Công nghệ RWTH Aachen
›阿伯丁Ā bó dīngAberdeen (thành phố ở bờ đông Scotland)
›阿伊莎Ā yī shāAyshe, Aise hoặc Ayesha (tên); Aishah bint Abi Bakr (khoảng 614-678), vợ trẻ nhất của nhà tiên tri Mohamed…
›阿佛洛狄忒Ā fú luò dí tèAphrodite, nữ thần tình yêu trong thần thoại Hy Lạp; Venus
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.