阿凡提
Effendi (Nasreddin), nhân vật anh hùng trong các câu chuyện dân gian thế giới Hồi giáo, nổi tiếng với sự thông thái và hài hước
Effendi (Nasreddin), nhân vật anh hùng trong các câu chuyện dân gian thế giới Hồi giáo, nổi tiếng với sự thông thái và hài hước
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(cách gọi cũ) ông nội; cách xưng hô lịch sự với người đàn ông lớn tuổi, hoặc cha chồng của một phụ nữ…
›阿克陶县Ā kè táo xiànhuyện Aketao ở Tân Cương (giáp biên giới với Kyrgyzstan)
›阿克陶Ā kè táohuyện Aketao ở Tân Cương (giáp biên giới Kyrgyzstan)
›阿凡达Ā fán dáAvatar (phim)
›阿列克西斯Ā liè kè xī sīAlexis (tên)
›阿列夫ā liè fūaleph (chữ cái đầu א của bảng chữ cái Hebrew)
›阿初佛Ā chū fóbiến thể sai của 阿閦佛, Aksobhya, vị quốc vương không lay chuyển của Cực Lạc phương Đông, Abhirati
›阿利坎特Ā lì kǎn tèAlicante
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.