阿家
mẹ chồng
mẹ chồng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bà; người mẹ chồng
›阿嬷ā mā(Đài Loan) bà (cũng dùng để chỉ hoặc gọi một phụ nữ lớn tuổi) (từ tiếng Đài Loan 阿媽, phát âm Tai-lo [a-má])
›阿富汗Ā fù hànAfghanistan
›阿妈ā mābà nội (Đài Loan); (phương ngữ) mẹ; nhũ mẫu; cha (Mãn Châu)
›阿富汗语Ā fù hàn yǔtiếng Afghan; ngôn ngữ Pashto
›阿尼林ā ní lín(hoá học) anilin (từ mượn)
›阿姨ā yídì (chị em của mẹ); mẹ kế; người trông trẻ; bảo mẫu; phụ nữ có tuổi tương tự bố mẹ (cách xưng hô của trẻ…
›阿巴Ā bāAba, thành phố đông nam Nigeria; Aba, từ trong tiếng Lisu 傈僳 nghĩa là ông nội
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.