阿尔及利亚
Algeria
Algeria
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Người Algeria
›阿尔及尔Ā ěr jí ěrAlgiers, thủ đô của Algeria
›阿尔卑斯ā ěr bēi sīAn-pơ (dãy núi)
›阿尔加维Ā ěr jiā wéivùng Algarve (khu vực phía nam của Bồ Đào Nha)
›阿尔坎塔拉Ā ěr kǎn tǎ lāAlcántara, đô thị thuộc tỉnh Cáceres, Extremadura, Tây Ban Nha; Trạm phóng vũ trụ Alcantara, Brazil
›阿尔伯特Ā ěr bó tèAlbert (tên)
›阿尔山Ā ěr shānArxan, thành phố cấp huyện, Mông Cổ Rashaant xot, trong liên minh Hinggan 興安盟|兴安盟[Xing1 an1 meng2], phía…
›阿尔伯塔Ā ěr bó tǎtỉnh Alberta của Canada, thủ phủ Edmonton 埃德蒙頓|埃德蒙顿[Ai1 de2 meng2 dun4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.