阿尔泰紫菀
hoa hoặc thảo mộc của Heteropappus altaicus (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc); Flos seu Herba Heteropappi altaici
hoa hoặc thảo mộc của Heteropappus altaicus (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc); Flos seu Herba Heteropappi altaici
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) gà tuyết Altai (Tetraogallus altaicus)
›阿尔泰Ā ěr tàiCộng hòa Altai ở trung Á Nga, thủ đô Gorno-Altaysk
›阿尔茨海默Ā ěr cí hǎi mòAlois Alzheimer (1864-1915), bác sĩ tâm thần và nhà thần kinh học người Đức
›阿尔泰山脉Ā ěr tài shān màidãy núi Altai ở biên giới Nga và Mông Cổ
›阿尔泰语Ā ěr tài yǔngôn ngữ Altai
›阿尔泰山Ā ěr tài Shāndãy núi Altai ở Tân Cương và Siberia
›阿尔汉格尔斯克州Ā ěr hàn gé ěr sī kè zhōutỉnh Arkhangelsk, Nga
›阿尔法粒子ā ěr fǎ lì zǐhạt alpha (hạt nhân heli)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.