阿公
(cách gọi cũ) ông nội; cách xưng hô lịch sự với người đàn ông lớn tuổi, hoặc cha chồng của một phụ nữ; (tiếng Đài Loan) ông
(cách gọi cũ) ông nội; cách xưng hô lịch sự với người đàn ông lớn tuổi, hoặc cha chồng của một phụ nữ; (tiếng Đài Loan) ông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Effendi (Nasreddin), nhân vật anh hùng trong các câu chuyện dân gian thế giới Hồi giáo, nổi tiếng với sự…
›阿克陶县Ā kè táo xiànhuyện Aketao ở Tân Cương (giáp biên giới với Kyrgyzstan)
›阿克陶Ā kè táohuyện Aketao ở Tân Cương (giáp biên giới Kyrgyzstan)
›阿克赛钦Ā kè sài qīnAksai Chin, khu vực tranh chấp trên cao nguyên Tây Tạng
›阿克苏河Ā kè sū Hésông Aksu ở Tân Cương
›阿凡达Ā fán dáAvatar (phim)
›阿克苏市Ā kè sū shìthành phố Akesu hoặc thành phố Aksu thuộc địa khu Aksu, Tân Cương
›阿列克西斯Ā liè kè xī sīAlexis (tên)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.