阿尔山市
Arxan, thành phố cấp huyện, Rashaant hot của Mông Cổ, thuộc châu Hưng An 興安盟|兴安盟[Xing1 an1 meng2], phía đông Nội Mông
Arxan, thành phố cấp huyện, Rashaant hot của Mông Cổ, thuộc châu Hưng An 興安盟|兴安盟[Xing1 an1 meng2], phía đông Nội Mông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Arxan, thành phố cấp huyện, Mông Cổ Rashaant xot, trong liên minh Hinggan 興安盟|兴安盟[Xing1 an1 meng2], phía…
›阿尔坎塔拉Ā ěr kǎn tǎ lāAlcántara, đô thị thuộc tỉnh Cáceres, Extremadura, Tây Ban Nha; Trạm phóng vũ trụ Alcantara, Brazil
›阿尔加维Ā ěr jiā wéivùng Algarve (khu vực phía nam của Bồ Đào Nha)
›阿尔巴尼亚Ā ěr bā ní yàAlbania
›阿尔巴尼亚人Ā ěr bā ní yà rénngười Albania
›阿尔及尔Ā ěr jí ěrAlgiers, thủ đô của Algeria
›阿尔及利亚人Ā ěr jí lì yà rénNgười Algeria
›阿尔梅里亚Ā ěr méi lǐ yàAlmería
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.