阿法尔
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
阿法尔
vùng Afar ở đông bắc Ethiopia; người Afar
Giản thể阿法尔
Phồn thể阿法爾
Số chữ Hán3 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng