阿尔茨海默症
bệnh Alzheimer; chứng sa sút trí tuệ người già
bệnh Alzheimer; chứng sa sút trí tuệ người già
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Bệnh Alzheimer; chứng mất trí nhớ tuổi già
›阿尔茨海默氏症Ā ěr cí hǎi mò shì zhèngBệnh Alzheimer; chứng mất trí nhớ tuổi già
›阿尔茨海默氏病Ā ěr cí hǎi mò shì bìngBệnh Alzheimer; chứng mất trí nhớ tuổi già
›阿尔茨海默Ā ěr cí hǎi mòAlois Alzheimer (1864-1915), bác sĩ tâm thần và nhà thần kinh học người Đức
›阿尔盖达Ā ěr Gài dáal-Qaeda
›阿尔萨斯Ā ěr sà sīAlsace, tỉnh của Pháp
›阿尔衮琴Ā ěr gǔn qínAlgonquin (người Bắc Mỹ)
›阿尔都塞Ā ěr dōu sāihọ Althusser; Louis Pierre Althusser 路易·皮埃爾·阿爾都塞|路易·皮埃尔·阿尔都塞[Lu4 yi4 · Pi2 ai1 er3 · A1 er3 dou1 sai1]…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.