阿耳忒弥斯
Artemis (nữ thần mặt trăng trong thần thoại Hy Lạp)
Artemis (nữ thần mặt trăng trong thần thoại Hy Lạp)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Argus; trong thần thoại Hy Lạp, quái vật có 100 mắt, bị biến thành đuôi công
›阿美族Ā měi zúAmis hoặc Pangcah, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan
›阿美恩斯Ā měi ēn sīAmiens (thị trấn Pháp)
›阿耳茨海默氏病Ā ěr cí hǎi mò shì bìngbệnh Alzheimer
›阿美尼亚Ā měi ní yàbiến thể của 亞美尼亞|亚美尼亚[Ya4 mei3 ni2 ya4], Armenia
›阿罗约Ā luó yuēhọ Arroyo
›阿联酋航空Ā lián qiú Háng kōngHãng hàng không Emirates
›阿罗汉ā luó hànA-la-hán (tiếng Phạn); một vị thánh đã từ bỏ mọi ham muốn và lo lắng trần tục và đạt được niết bàn (Phật giáo)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.