创业
bắt đầu sự nghiệp; khởi nghiệp; tinh thần khởi nghiệp
bắt đầu sự nghiệp; khởi nghiệp; tinh thần khởi nghiệp
创业 thường mang nghĩa “bắt đầu sự nghiệp; khởi nghiệp”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 创业 cùng cụm 创业者 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
doanh nhân khởi nghiệp
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tinh thần khởi nghiệp; tinh thần tiên phong
›创业者chuàng yè zhědoanh nhân khởi nghiệp
›创痕chuāng hénvết sẹo (thể chất hoặc tinh thần)
›创业投资chuàng yè tóu zīvốn đầu tư mạo hiểm
›创业板上市chuàng yè bǎn shàng shìThị trường doanh nghiệp tăng trưởng (GEM), sàn giao dịch tương tự Nasdaq ở Hồng Kông hoặc Thâm Quyến
›创投基金chuàng tóu jī jīnquỹ vốn đầu tư mạo hiểm
›创始者chuàng shǐ zhěngười sáng lập; người khởi xướng
›创新精神chuàng xīn jīng shénsự sáng tạo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.