传呼电话
điện thoại khu phố, có người phụ trách thông báo khi có cuộc gọi
điện thoại khu phố, có người phụ trách thông báo khi có cuộc gọi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thông báo cho ai đó có cuộc gọi; gọi ai đó nghe điện thoại
›传报chuán bàothông báo; bản tấu trình
›传告chuán gàotruyền đạt (một thông điệp); chuyển tiếp (thông tin)
›传奇chuán qíhuyền thoại; câu chuyện truyền kỳ; lãng mạn; truyện ngắn thời Đường và Tống
›传奇人物chuán qí rén wùngười huyền thoại; huyền thoại (tức là người)
›传媒chuán méitruyền thông
›传呼机chuán hū jīmáy nhắn tin; thiết bị nhắn tin
›传唱chuán chàngtruyền miệng bài hát
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.