川剧
Kịch Tứ Xuyên
Kịch Tứ Xuyên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Xuyên Huệ của thành phố Châu Khẩu 周口市[Zhou1 kou3 shi4], Hà Nam
›川汇区Chuān huì qūquận Xuyên Huệ của thành phố Châu Khẩu 周口市[Zhou1 kou3 shi4], Hà Nam
›川普Chuān pǔthổ ngữ Tứ Xuyên (sự pha trộn của Quan thoại Tiêu chuẩn và phương ngữ Tứ Xuyên); (Đài Loan) họ Trump
›川滇藏Chuān Diān ZàngTứ Xuyên, Vân Nam và Tây Tạng
›川芎chuān xiōngthân rễ xuyên khung
›川菜Chuān càiẩm thực Tứ Xuyên hoặc ẩm thực Tứ Xuyên
›川藏Chuān ZàngTứ Xuyên và Tây Tạng
›川褐头山雀Chuān hè tóu shān què(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô Tứ Xuyên (Poecile weigoldicus)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.