传教团
một phái đoàn truyền giáo (nhóm truyền giáo)
một phái đoàn truyền giáo (nhóm truyền giáo)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
truyền đạo; nhà truyền giáo; truyền giảng
›传教士chuán jiào shìnhà truyền giáo
›传戒chuán jiè(Phật giáo) truyền giới cho ai đó để xuất gia
›传播chuán bōtruyền bá; phổ biến; lan truyền
›传扬chuán yánglan truyền (qua lời nói)
›传授chuán shòutruyền dạy; truyền đạt; giảng dạy
›传抄chuán chāosao chép (một văn bản) từ người này sang người khác; (một văn bản) được truyền qua việc sao chép
›传染性chuán rǎn xìnglây nhiễm; dễ lây; tính lây nhiễm; khả năng lây truyền
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.