川褐头山雀
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô Tứ Xuyên (Poecile weigoldicus)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô Tứ Xuyên (Poecile weigoldicus)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
củ bối mẫu Tứ Xuyên (Bulbus fritillariae cirrhosae, dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
›川鲁粤苏浙闽湘徽Chuān Lǔ Yuè Sū Zhè Mǐn Xiāng Huīcác ẩm thực Tứ Xuyên, Sơn Đông, Quảng Đông, Giang Tô, Chiết Giang, Phúc Kiến, Hồ Nam và An Huy (tám ẩm thực…
›川党Chuān dǎngđẳng sâm Tứ Xuyên (Codonopsis pilosula, rễ được dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
›川党参Chuān dǎng shēnđẳng sâm Tứ Xuyên (Codonopsis pilosula, rễ được dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
›川木香chuān mù xiāngrễ của Vladimiria souliei (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc); Dolomiaea souliei
›川藏Chuān ZàngTứ Xuyên và Tây Tạng
›川西Chuān xīTây Tứ Xuyên
›川菜Chuān càiẩm thực Tứ Xuyên hoặc ẩm thực Tứ Xuyên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.