传话
truyền đạt câu chuyện; truyền tải thông điệp
truyền đạt câu chuyện; truyền tải thông điệp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
truyền đạt (thông tin)
›传说chuán shuōtruyền thuyết; câu chuyện dân gian; thuật lại từ người này sang người khác; người ta nói rằng
›传话人chuán huà rénngười đưa tin; người truyền đạt; người chuyển tiếp
›传艺chuán yìtruyền dạy kỹ năng; truyền lại nghệ thuật của mình
›传讯chuán xùntriệu tập (một nhân chứng); gửi trát hầu tòa
›传言chuán yántin đồn; nghe nói
›传诵chuán sòngđược biết đến rộng rãi; ai cũng nói đến
›传观chuán guānchuyền tay nhau (để mọi người cùng xem)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.