Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
khen ngợi hết lời
đồng ý ngay lập tức
tuôn ra toàn lời nói dối
nói nhảm liên tục; xạo không ngừng
nói nhảm liên tục; xạo không ngừng
hứa một cách sẵn sàng
miệng đầy các cụm từ văn chương; nói thao thao bất tuyệt kinh điển
tên thời Minh của Malacca ngày nay; xem thêm 馬六甲|马六甲[Ma3 liu4 jia3]
(bóng chày) các gôn đều có người
sức mạnh thô bạo
lươn; lươn nước ngọt Nhật Bản (Anguilla japonica)
Câu lạc bộ Bóng đá Manchester United
khắp cả khuôn mặt
cười tươi rạng rỡ; cười hớn hở
xem 謾罵|谩骂[man4 ma4]
chửi rủa; chế nhạo; chửi rủa ai đó; nhục mạ ai đó
chậm rãi; dần dần
đầy; chen chúc
dài; dài dằng dặc; mênh mông
Thưởng thức bữa ăn!; Ngon miệng nhé!
đầy ắp; hoàn toàn chật kín
dư dả; cực kỳ phong phú
cứ từ từ; thoải mái đi
rất chậm
toàn bộ gia đình
xử tử cả gia đình và tịch thu tài sản
khắp cả mặt; (cười) đến tận mang tai
rạng rỡ; rạng ngời hạnh phúc
đầy mắt (cảnh đẹp, cảnh hoang tàn, v.v.)
hoàn toàn không nhất quán; hoàn toàn mâu thuẫn