Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
滋养层滋養層

zī yǎng céng

滋养层 là gì?

滋养层 [zī yǎng céng] có nghĩa là lớp hợp bào nuôi (gắn noãn đã thụ tinh vào tử cung); ngoại bì nuôi.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 滋养层 trong tiếng Việt

  1. lớp hợp bào nuôi (gắn noãn đã thụ tinh vào tử cung)
  2. ngoại bì nuôi

Cách đọc và ghi nhớ 滋养层

滋养层 được đọc là zī yǎng céng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lớp hợp bào nuôi (gắn noãn đã thụ tinh vào tử cung); ngoại bì nuôi”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan