滋养层 là gì?
滋养层 [zī yǎng céng] có nghĩa là lớp hợp bào nuôi (gắn noãn đã thụ tinh vào tử cung); ngoại bì nuôi.
Nghĩa của từ 滋养层 trong tiếng Việt
- lớp hợp bào nuôi (gắn noãn đã thụ tinh vào tử cung)
- ngoại bì nuôi
Cách đọc và ghi nhớ 滋养层
滋养层 được đọc là zī yǎng céng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lớp hợp bào nuôi (gắn noãn đã thụ tinh vào tử cung); ngoại bì nuôi”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .