自行车
xe đạp; LT:輛|辆[liang4]
xe đạp; LT:輛|辆[liang4]
自行车 thường mang nghĩa “xe đạp”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 自行车, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giá đỡ xe đạp; khung xe đạp
›自行车赛zì xíng chē sàicuộc đua xe đạp
›自行车道zì xíng chē dàođường xe đạp; đường mòn xe đạp; làn xe đạp
›自行车馆zì xíng chē guǎnsân vận động đua xe đạp; velodrome
›自行其是zì xíng qí shìhành động theo ý mình; có cách làm của riêng mình
›自行了断zì xíng liǎo duàntự kết liễu cuộc đời
›自行zì xíngtự nguyện; tự chủ; tự mình; tự
›自荐zì jiàntự tiến cử (cho một công việc)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.