Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
自行

zì xíng

自行 là gì?

自行 [zì xíng] có nghĩa là tự nguyện; tự chủ; tự mình; tự.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 自行 trong tiếng Việt

  1. tự nguyện
  2. tự chủ
  3. tự mình
  4. tự

Cách đọc và ghi nhớ 自行

自行 được đọc là zì xíng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tự nguyện; tự chủ; tự mình; tự”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan