Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 1654/1676
自叹不如: tự thấy không bằng người khác
自讨没趣: chuốc lấy bối rối; tự rước lấy sự từ chối
自掏腰包: tự trả tiền; lấy tiền từ túi mình
紫藤: cây tử đằng
字体: phong cách thư pháp; phông chữ; kiểu chữ
字条: mẩu ghi chú
字帖: sách mẫu (cho thư pháp)
字帖儿: mẩu giấy với ghi chú ngắn; thư ngắn
自体免疫疾病: bệnh tự miễn
梓潼: huyện Zitong ở Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], phía bắc Tứ Xuyên
梓童: cách xưng hô của hoàng đế dành cho hoàng hậu
紫铜: đồng đỏ (đồng nguyên chất, không phải hợp kim)
梓潼县: huyện Zitong ở Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], phía bắc Tứ Xuyên
字头: chữ cái đầu tiên của một từ hoặc số thứ tự; chữ đầu tiên của một từ tiếng Trung; chữ số đầu tiên của một số; phần trên (đặc biệt là bộ thủ) của…
自投罗网: tự chui đầu vào rọ
字图: hình thể chữ
紫外: tia cực tím
紫外光: ánh sáng tử ngoại
紫外射线: tia tử ngoại
紫外线: tia tử ngoại
紫外线光: ánh sáng tử ngoại
紫菀: (thực vật) cúc tần (Aster tataricus)
子网: mạng con
资望: thâm niên và uy tín
子网屏蔽码: mặt nạ mạng con (tin học)
字尾: hậu tố
滋味: mùi vị; hương vị; cảm giác
紫薇: cây tử vy
自慰: tự an ủi; tự thủ dâm; thủ dâm; sự thủ dâm
自卫: tự vệ; tự phòng vệ
紫微斗数: Tử Vi Đẩu Số, một hình thức bói toán của Trung Quốc
自卫队: lực lượng tự vệ; lực lượng vũ trang Nhật Bản
紫微宫: cung của Ngọc Hoàng (trong Đạo giáo)
咨文: công văn (giữa các cơ quan chính phủ cùng cấp); báo cáo của người đứng đầu chính phủ về quốc sự
自刎: tự sát bằng cách cắt cổ họng của chính mình
自问: tự hỏi bản thân; tìm kiếm trong tâm hồn; đưa ra kết luận sau khi cân nhắc vấn đề
自我: tự-; cái tôi (tâm lý học)
自我安慰: tự an ủi; tự an lòng; tự trấn an
自我催眠: tự thôi miên
自我的人: (bản thân mình) tự làm chủ; (khẳng định) cá tính của chính mình
自我防卫: tự vệ
自我解嘲: tự giễu cợt về lỗi lầm hoặc khiếm khuyết của bản thân bằng sự hài hước tự trào
自我介绍: tự giới thiệu; giới thiệu bản thân
兹沃勒: Zwolle (Hà Lan)
自我批评: tự phê bình
自我实现: tự hiện thực hóa (tâm lý học); tự thực hiện
自我陶醉: tự mãn; tự say mê; tự luyến
自我意识: tự nhận thức
子午线: kinh tuyến
仔细: cẩn thận; chú ý; dè dặt; cẩn thận; chú ý
子细: biến thể của 仔細|仔细[zi3 xi4]
孳息: lãi (từ đầu tư, đặc biệt là quỹ tài trợ)
自习: học ngoài giờ lên lớp (ôn bài); học vào thời gian rảnh; tự học
觜蠵: tên chòm sao, có thể giống 觜宿
觜觽: tên chòm sao, có thể giống 觜宿
资溪: huyện Zixi ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây
自下而上: từ dưới lên
自相: lẫn nhau; mỗi người; nhau; tự
自相惊扰: làm sợ hãi lẫn nhau
自相矛盾: tự mâu thuẫn; không nhất quán