自言
nói (điều gì liên quan đến bản thân)
nói (điều gì liên quan đến bản thân)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tin (điều gì đó liên quan đến bản thân); tự cho mình là; thừa nhận (điều gì đó liên quan đến bản thân); tự…
›自视zì shìnhìn nhận bản thân
›自言自语zì yán zì yǔnói chuyện một mình; nghĩ thành lời; độc thoại
›自要zì yàomiễn là; với điều kiện là
›自语zì yǔtự nói chuyện một mình
›自卫队zì wèi duìlực lượng tự vệ; lực lượng vũ trang Nhật Bản
›自觉zì juécó ý thức; nhận thức; tự mình chủ động; tận tâm
›自讨没趣zì tǎo méi qùchuốc lấy bối rối; tự rước lấy sự từ chối
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.