Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
曼尼托巴
Màn ní tuō bā

Manitoba, tỉnh của Canada

Cụm từ
码农
mǎ nóng

lập trình viên làm việc lặt vặt (tin học)

Cụm từ
满盘
mǎn pán

đầy đĩa; toàn diện; toàn bộ (ví dụ: một bữa tiệc); giá trọn gói

Cụm từ
满盘皆输
mǎn pán jiē shū

xem 一著不慎,滿盤皆輸|一着不慎,满盘皆输[yi1 zhao1 bu4 shen4 , man3 pan2 jie1 shu1]

Cụm từ
慢跑
màn pǎo

chạy bộ; chạy chậm; phi nước kiệu nhỏ; một dạng chạy nước kiệu chậm

Cụm từ
蛮皮
mán pí

ngoan cố; om sòm

Cụm từ
瞒骗
mán piàn

lừa gạt; che giấu

Cụm từ
满期
mǎn qī

đến hạn; kết thúc một kỳ; hết hạn

Cụm từ
满腔
mǎn qiāng

trái tim đầy; tràn ngập (niềm vui)

Cụm từ
满腔热忱
mǎn qiāng rè chén

tràn đầy nhiệt huyết

Cụm từ
曼切斯特
Màn qiē sī tè

Manchester; cũng viết là 曼徹斯特|曼彻斯特

Cụm từ
满清
Mǎn Qīng

Mãn Thanh (chỉ triều đại nhà Thanh, đặc biệt lúc suy tàn, hoặc như một khẩu hiệu phản Thanh)

Cụm từ
满清政府
Mǎn Qīng zhèng fǔ

chính phủ Mãn Thanh

Cụm từ
慢热
màn rè

nóng lên chậm; (bóng) (về người) dè dặt; hướng nội; chậm phát triển mối quan hệ; (về sản phẩm, v.v.) mất thời gian để trở nên phổ biến; (thể thao) chậm đạt phong độ cao nhất

Cụm từ
满人
Mǎn rén

người Mãn Châu

Cụm từ
慢热型
màn rè xíng

khởi đầu chậm

Cụm từ
满山遍野
mǎn shān biàn yě

phủ khắp mọi nơi; khắp núi đồi

Cụm từ
满射
mǎn shè

ánh xạ surjective (toán học)

Cụm từ
满身
mǎn shēn

bao phủ khắp người

Cụm từ
满身尘埃
mǎn shēn chén āi

đầy bụi bặm

Cụm từ
蔓生
màn shēng

cây mọc thành dây; dây leo; cây leo; rậm rạp

Cụm từ
慢生活
màn shēng huó

sống chậm

Cụm từ
蔓生植物
màn shēng zhí wù

cây leo; cây bò; cây quấn

Cụm từ
满师
mǎn shī

hoàn thành học việc; tốt nghiệp

Cụm từ
满世界
mǎn shì jiè

khắp nơi; khắp thế giới

Cụm từ
满手
mǎn shǒu

đầy tay

Cụm từ
慢说
màn shuō

chưa nói đến... (tức là thêm vào điều gì đó)

Cụm từ
漫说
màn shuō

chưa kể đến... (tức là ngoài việc gì đó)

Cụm từ
慢速
màn sù

chậm; tốc độ thấp

Cụm từ
满速
mǎn sù

tốc độ tối đa; ở tốc độ tối đa

Cụm từ