咨询
tư vấn; xin ý kiến; tham vấn; hỏi hàng (mua bán, trang trọng)
tư vấn; xin ý kiến; tham vấn; hỏi hàng (mua bán, trang trọng)
咨询 thường mang nghĩa “tư vấn”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 咨询, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
công văn (giữa các cơ quan chính phủ cùng cấp); báo cáo của người đứng đầu chính phủ về quốc sự
›咨嗟zī jiēthở dài (thán phục); than thở
›咫尺zhǐ chǐrất gần; rất sát
›咱俩zán liǎhai chúng ta
›咱们zán menchúng ta hoặc chúng tôi (bao gồm cả người nói và người nghe); (phương ngữ) tôi hoặc mình; (phương ngữ) (một…
›咱家zá jiātôi; mình; của tôi; (thường dùng trong văn học cổ)
›咱家zán jiātôi; mình; chúng tôi; nhà của tôi; nhà chúng ta
›咒语zhòu yǔthần chú; phép thuật; bùa chú; nguyền rủa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.